Thứ Hai, 27 tháng 7, 2015

M-370 Phụ gia ức chế ăn mòn cho nước cắt kim loại

M-370 Phụ gia ức chế ăn mòn cho nước cắt kim loại 

Nhà sản xuất: Cortec 
Xuất xứ: USA

Mô tả: 
M-370 là một phụ gia ức chế ăn mòn đa năng cho nước cắt kim loại, dầu nhờn, chất tẩy rửa trong quá trình sản xuất.
Phụ gia công nghệ VCI để bảo vệ tối đa. 

Áp dụng: 
Dùng cho nước cắt kim loại.
Lớp phủ tạm thời.
Chất làm sạch/chất tẩy rửa kiềm tính.

Đóng gói: 
5 gallon (19 lít)/thùng,
55 gallon (208 lít)/phuy
Liều lượng sử dụng: 
1-10%

Thứ Ba, 21 tháng 7, 2015

VpCI-609 Bột VCI ức chế ăn mòn


VCI Corrosion Inhibitor

White powder

VpCI-609

VpCI-609 là loại ức chế ăn mòn pha hơi dạng bột có thể hòa tan trong nước để bảo vệ trong môi trường ướt và khô dung cho kim loại đen (thép) và nhôm.

TÍNH NĂNG

  -Phù hợp với tiêu chuẩn MIL-I-22110C.

  - Có khả năng phân tán ở dạng lỏng, pha hơi và trên bề mặt phân cách (phía trên lớp chất lỏng).

  - Tạo ra một lớp ức chế đơn phân tử trên bề mặt kim loại.

  - Bảo vệ liên tục 24 tháng.

  - Không chứa nitrit, photphat và kim loại nặng.

LIỀU LƯỢNG SỬ DỤNG

Đối với dạng bột sử dụng cho điều kiện môi trường bình thường là 8,5 – 14g  VpCI 609  cho thể tích 28 lít không gian bao kín (300 – 500g/m3). Số lượng  sử dụng có thể tăng lên tùy thuộc vào từng điều kiện. Đối với dạng dung dịch nước cho điều kiện môi trường bình thường là 0,25% theo khối lượng nước. Số lượng sử dụng có thể tăng lên tùy thuộc vào từng điều kiện. 


ĐÓNG GÓI VÀ BẢO QUẢN

Bột VpCI 609 được đóng gói kín theo khối lượng 5 pound (2,3kg), 50 pound (22,7kg) và 100 pound (45,4kg). Điều kiện bảo quản trong kho không tiếp xúc với ánh sáng, nhiệt độ cao hơn 65oC. Thời gian bảo quản sử dụng là 24 tháng.

 

Tên cũ VCI-609 

Thứ Năm, 16 tháng 7, 2015

Thứ Bảy, 27 tháng 6, 2015

Chất chống rong rêu, vi sinh vật KATHON WT

Chất chống rong rêu, vi sinh vật hệ thống làm mát tuần hoàn KATHON WT

Chất diệt rong rêu, vi sinh vật hệ thống làm mát tuần hoàn KATHON WT


Hãng: Rohm and Haas/UK 
(hiện thuộc về Dow Chemicals/USA)


KATHON WT là chế phẩm diệt vi sinh vật và rong rêu hiểu quả cao của hãng Rohm and Haas. Nó có hiệu quả ngay cả khi sử dụng ở nồng độ thấp cho việc kiểm soát sự phát triển của rong rêu tảo trong các hệ thống nước tuần hoàn công nghiệp.
Thành phần hoạt tính của chế phẩm KATHON WT là hỗn hợp của: 5-chloro-2-methyl-4-isothiazolin-3-one và 2-methyl-4-isothiazolin-3-one.

KATHON WT có hiệu quả tức thì trong việc ức chế sự phát triển của vi sinh vật ngay khi tiếp xúc với chúng. Sự ức chế sinh trưởng nhanh chóng là không thể đảo ngược và dẫn đến sự chết tế bào vi sinh vật. Thậm chí trước khi chết, vi sinh vật không thể tổng hợp enzyme phân hủy hay các exopolymers mà tạo điều kiện thuận lợi cho việc gắn chặt vào bộ phận phân tán nước trong tháp giải nhiệt.

KATHON WT có hiệu quả trong việc kiểm soát rất nhiều loại vi sinh vật khác nhau như vi sinh vật, nấm, men, tảo xanh trong các hệ thống nước công nghiệp.
Hiệu quả trong dải pH rộng: Chế phẩm ức chế vi sinh vật KATHON WT có hiệu quả cao trong dải pH rộng, thập chí trong cả các hệ thống có tính chất kiềm.
Liều lượng sử dụng: 4-50 ppm so với tổng lượng nước trong hệ thống.
KATHON WT có thể đưa vào hệ thống bằng bơm định lượng hóa chất định kỳ 02 lần/ tuần.



Chất chống rong rêu vi sinh vật, Hóa phẩm chống rong rêu vi sinh vật Kathon WT, Chất chống rong rêu Kathon WT, Chất chống vi sinh vật Kathon WT, Chất diệt rong rêu Kathon WT, Chất diệt vi sinh vật Kathon WT

Thứ Hai, 15 tháng 6, 2015

Bao bì chống gỉ Vappro 826 VCI Film

Vappro 826

Bao bì chống gỉ
Kích thước:

L-100m x W-2.4m x T-0.8mm
Hàng có sẵn tại Việt Nam








Thứ Sáu, 12 tháng 6, 2015

Chất tẩy rửa dầu mỡ thân thiện môi trường EnviroTech® Green Cleaner

EnviroTech® Green Cleaner
Innovative Green Cleaning Solution

Nhà sản xuất: Summit
Xuất xứ: USA

Những tiến bộ trong công nghệ hóa học làm cho chất tẩy rửa “xanh” không còn là một chất tẩy rửa yếu như trước kia. EnviroTech® Green Cleaner là chất tẩy rửa dầu mỡ mạch mẽ, an toàn và hiệu quả.



Lợi ích của sản phẩm:

- Dễ dàng thâm nhập và loại bỏ dầu, bụi đất dầu mỡ
- Có khả năng làm sạch tại xưởng cơ khí hoặc nơi có không gian bị hạn chế
- Tự tách: các phần tử dầu nhanh chóng phá vỡ
- Dễ dàng phân hủy sinh học
- Không chứa VOC hoặc phốt phát
- Không gây mẫn cảm cho da
- Tính chất rửa sạch cao
- Không để lại vết bẩn

Áp dụng 
Tác động nhanh sạch và chất tẩy dầu mỡ kết hợp với chất hoạt động bề mặt xanh và các trợ chất để xử lý làm sạch các vết bẩn khó xử lý. EnviroTech® Green Cleaner loại bỏ dư lượng cặn dầu và hydrocarbon tích tụ như mỡ bôi trơn, dầu động cơ, dầu hắc, nhiên liệu, chất béo, vết bẩn nặng, … EnviroTech® Green Cleaner đủ mạnh để làm giảm các vấn đề bẫy dầu mỡ trong quá trình làm sạch mức độ bẩn nặng. EnviroTech® Green Cleaner đã được chứng minh là một sự thay thế hiệu quả cho nhiều chất hóa học được sử dụng rộng rãi vốn là các chất tẩy rửa có hại cho môi trường.

EnviroTech® Green Cleaner:

- Được EPA công nhận
- Không bắt cháy
- Không ăn mòn
- Đã đăng ký NSF
- Phân hủy sinh học
- Không chưa Phốt phát

EnviroTech® Green Cleaner được US EPA DfE công nhận là "Sản phẩm an toàn nhất" và được đăng ký NSF Food Grade. Thiết kế của EPA cho chương trình Môi trường (DfE) giúp người tiêu dùng, doanh nghiệp và người mua xác định việc làm sạch và các sản phẩm phù hợp để thực hiện tốt và an toàn hơn cho sức khỏe con người và môi trường.

- Không có thành phần độc hại 
- Không có tương tác nguy hiểm
- Không có chất gây ung thư hoặc các độc tố
- Không gây mẫn cảm 

Dung dịch tẩy rửa hiệu quả và an toàn

Áp dụng trực tiếp
Dung dịch tẩy rửa thấm sâu vào chất bẩn và tạp chất, chà với miếng bọt hoặc dẻ lau hoặc bàn chải và rửa sạch. 

Tỷ lệ pha loãng
1. Mức độ nhẹ: (1:10) (Sản phẩm : nước)

2. Mức độ nặng: (1:2) (Sản phẩm : nước)

Tính chất
- Chất lỏng màu vàng nhạt 
- pH < 11.5
- Tỷ lệ pha loãng 1:10 (Sản phẩm : nước) là liều lượng an toàn cho môi trường.
- Cung cấp cho thị trường ở dạng đậm đặc 

Thứ Tư, 13 tháng 5, 2015

Chất ức chế ăn mòn VCI ngành Dầu khí & Hàng hải

Hóa phẩm ức chế ăn nòn VCI ngành Công nghiệp Dầu khí và Hàng hải

Vappro 800: Chất tẩy dầu mỡ đa năng, gốc nước. Tỷ lệ pha loãng lên tới 1:80.

Vappro 804: Sơn phủ cho két dằn, điều kiện độ ẩm cao.



Vappro 812: Chất tẩy rỉ trung tính, dạng lỏng.

Vappro 812G: Chất tẩy rỉ trung tính, dạng gel.

Vappro 842: Ức chế ăn mòn dạng bột có chất chỉ thị màu phát hiện rò rỉ. Áp dụng cho quá trình hydrotest. 


Vappro 844: Ức chế ăn mòn dạng bột. Áp dụng cho quá trình hydrotest, sử dụng dụng với nước biển. 


Vappro 849: Ức chế ăn mòn dạng bột, áp dụng cho quá trình Hydrotest và bảo quản khô.

Vappro 849-S: Ức chế ăn mòn cho quá trình Hydrotest và hệ thống nước làm mát tuần hoàn. 


Vappro 850: Phụ gia ức chế ăn mòn cho dầu bôi trơn, dầu thủy lực. 


Vappro 853: Ức chế ăn mòn, gốc nước, chống gỉ sét cho bề mặt kim loại đen và kim loại màu.

Vappro 868: Sơn phủ tạm thời chống ăn mòn bề mặt sắt thép. 


Bề mặt sắt théo phông được bảo vệ


Bề mặt sắt thép (trái) được bảo vệ bằng Vappro 868



Khả năng chống nước biển tác động vào bề mặt sắt thép.

Vappro 886: Sơn phủ bảo vệ, trong suốt, chống nước và nước biển.

Vappro 887: Chất chuyển hóa rỉ sét thành lớp phủ bảo vệ. 

Vappro 900: Sơn phủ trong suốt chịu nhiệt, nhiệt độ làm việc lên tới 135oC.




Vappro 999 ASC: Hợp chất chống kẹt, nhiệt độ làm việc từ -30 đến 2100oF (từ -1 đến 1149oC).
Vappro OP 530: Ức chế ăn mòn cho 03 pha trong đường ống dẫn dầu và khí. 

Vappro OP 531: Ức chế ăn mòn đường ống dẫn dầu và khí do tác nhân gây ăn mòn là CO2 và H2S.


Hãng: Magna
Xuất xứ: Singaprore/Canada





Chất ức chế ăn mòn VCIChất ức chế ăn mòn VCI dầu khí, Chất ức chế ăn mòn VCIhàng hải, Chất ức chế ăn mòn dễ bay hơi VCI, Chất ức chế ăn mòn dễ bay hơi VpCI,